Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 2 từ cùng mang nghĩa “công viên”: 公园 (gōng yuán), 园林 (yuán lín). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
公园 · gōng yuán
我们去公园吧。
Wǒmen qù gōngyuán ba.
园林 · yuán lín
苏州的园林闻名世界。
Sūzhōu de yuánlín wénmíng shìjiè.