Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 2 từ cùng mang nghĩa “cổ đại”: 古代 (gǔ dài), 古 (gǔ). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
古代 · gǔ dài
中国古代有很多伟大的发明。
Zhōngguó gǔdài yǒu hěn duō wěidà de fāmíng.
古 · gǔ
这本书记载了许多古老的传说和故事。
Zhè běn shū jìzǎi le xǔduō gǔlǎo de chuánshuō hé gùshi.