Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 3 từ cùng mang nghĩa “chính xác”: 对 (duì), 正确 (zhèng què), 准确 (zhǔn què). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
对 · duì
对不起,我迟到了。
Duìbuqǐ, wǒ chídào le.
Sorry, I'm late.
正确 · zhèng què
答案正确。
Dá'àn zhèngquè.
准确 · zhǔn què
这个答案很准确。
Zhège dá'àn hěn zhǔnquè.