Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 2 từ cùng mang nghĩa “chỉ là”: 只是 (zhǐ shì), 职务 (zhí wù). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
只是 · zhǐ shì
我只是想问一下。
Wǒ zhǐshì xiǎng wèn yīxià.
职务 · zhí wù
他辞去了公司的职务。
Tā cíqù le gōngsī de zhíwù.