Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 2 từ cùng mang nghĩa “cẩn thận”: 小心 (xiǎo xīn), 资助 (zī zhù). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
小心 · xiǎo xīn
小心!
Xiǎoxīn!
资助 · zī zhù
基金会资助了贫困学生。
Jījīnhuì zīzhù le pínkùn xuéshēng.