Đang tải...
“Bảo tàng” trong tiếng Trung là 博物馆 (bó wù guǎn), một từ thuộc HSK 3.0 cấp 5. Bạn bấm nút loa để nghe phát âm, còn câu ví dụ bên dưới giúp bạn dùng từ này đúng ngữ cảnh.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
博物馆 · bó wù guǎn
这座博物馆收藏了很多珍贵的文物。
Zhè zuò bówùguǎn shōucáng le hěn duō zhēnguì de wénwù.