Đang tải...
Cùng gõ “zhuang” nhưng 装 đọc là zhuāng, 撞 đọc là zhuàng. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
装 · zhuāng
她把房间装饰得非常漂亮,充满了艺术气息。
Tā bǎ fángjiān zhuāngshì de fēicháng piàoliang, chōngmǎn le yìshù qìxī.
撞 · zhuàng
两辆汽车在路口相撞造成了严重的交通事故。
Liǎng liàng qìchē zài lùkǒu xiāngzhuàng zàochéng le yánzhòng de jiāotōng shìgù.