Đang tải...
Cùng gõ “za” nhưng 砸 đọc là zá, 咋 đọc là zǎ. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
tạp (nham nhở, hỗn tạp)
杂 · zá
他的房间里东西很杂。
Tā de fángjiān lǐ dōngxi hěn zá.
Tra pinyin không dấu →