Đang tải...
Cùng gõ “xiu” nhưng 修 đọc là xiū, 绣 đọc là xiù. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
sửa chữa, tu sửa; trang trí, bài trí; xây dựng, thi công; viết, biên soạn; học tập tu dưỡng; tu hành; dài
修 · xiū
他在修车。
Tā zài xiū chē.