Đang tải...
Cùng gõ “wai” nhưng 外 đọc là wài, 歪 đọc là wāi. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
ngoài; ở ngoài
HSK 3.0: cấp 1
外 · wài
他在外面等我。
Tā zài wàimiàn děng wǒ.
Tra pinyin không dấu →