Đang tải...
Cùng gõ “tian” nhưng 天 đọc là tiān, 甜 đọc là tián, 舔 đọc là tiǎn. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 6 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
天 · tiān
今天很热。
Jīntiān hěn rè.
甜 · tián
这个很甜。
Zhège hěn tián.
田 · tián
农民在田里辛勤耕作。
Nóngmín zài tián lǐ xīnqín gēngzuò.