Đang tải...
艘, 搜 đều đọc là “sōu”, giống nhau cả dấu thanh — nên khi gõ “sou”, bạn chỉ phân biệt được bằng chữ Hán và nghĩa.
tìm kiếm, lục soát (khám phá)
搜 · sōu
警察正在搜那栋楼。
Jǐngchá zhèngzài sōu nà dòng lóu.
Tra pinyin không dấu →