Đang tải...
Cùng gõ “shan” nhưng 单 đọc là shàn, 山 đọc là shān, 闪 đọc là shǎn. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 4 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
单 · shàn
这是账单。
Zhè shì zhàngdān.
山 · shān
我们周末去爬山。
Wǒmen zhōumò qù pá shān.
闪 · shǎn
天上闪了一道光。
Tiānshàng shǎn le yī dào guāng.