Đang tải...
Cùng gõ “sha” nhưng 杀 đọc là shā, 傻 đọc là shǎ, 啥 đọc là shá. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
杀 · shā
警察最终抓获了杀害无辜百姓的凶手罪犯。
Jǐngchá zuìzhōng zhuāhuò le shāhài wúgū bǎixìng de xiōngshǒu zuìfàn.
傻 · shǎ
他说话做事总是傻里傻气的让人哭笑不得。
Tā shuōhuà zuòshì zǒng shì shǎlǐshǎqì de ràng rén kūxiàobùdé.