Đang tải...
Cùng gõ “sai” nhưng 赛 đọc là sài, 塞 đọc là sāi. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
赛 · sài
今天的足球赛非常精彩。
Jīntiān de zúqiú sài fēicháng jīngcǎi.
塞 · sāi
路上太堵了,到处都塞车。
Lù shàng tài dǔ le, dàochù dōu sāi chē.