Đang tải...
弱, 若 đều đọc là “ruò”, giống nhau cả dấu thanh — nên khi gõ “ruo”, bạn chỉ phân biệt được bằng chữ Hán và nghĩa.
yếu
HSK 3.0: cấp 4
nếu, như (giả sử)
弱 · ruò
他的身体还很弱,需要休息。
Tā de shēntǐ hái hěn ruò, xūyào xiūxi.
若 · ruò
若有问题,请随时联系我。
Ruò yǒu wèntí, qǐng suíshí liánxì wǒ.
Tra pinyin không dấu →