Đang tải...
Cùng gõ “ru” nhưng 如 đọc là rú, 入 đọc là rù. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
如 · rú
如果可以的话,我想去。
Rúguǒ kěyǐ dehuà, wǒ xiǎng qù.
入 · rù
请进入房间。
Qǐng jìnrù fángjiān.