Đang tải...
Cùng gõ “reng” nhưng 扔 đọc là rēng, 仍 đọc là réng. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
扔 · rēng
不要扔垃圾。
Bù yào rēng lājī.
仍 · réng
他仍然住在北京。
Tā réngrán zhù zài Běijīng.