Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 3
仍
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 3
Cách viết chữ 仍 (réng) — thứ tự nét chuẩn
仍
réng
vẫn, cứ, như cũ; vẫn (noi theo, gìn giữ); nhiều lần, luôn luôn
Ví dụ
他
仍
然
住
在
北
京
。
Nghĩa của 仍 →
Tập viết
Từ liên quan với 仍
仍然
réng
rán
vẫn cứ, tiếp tục, như trước;
仍旧
réng
jiù
vẫn như cũ, vẫn