Đang tải...
Cùng gõ “que” nhưng 却 đọc là què, 瘸 đọc là qué, 缺 đọc là quē. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
却 · què
很贵,却值得买。
Hěn guì, què zhíde mǎi.
缺 · quē
我们还缺两个人。
Wǒmen hái quē liǎng gè rén.