Đang tải...
Cùng gõ “quan” nhưng 全 đọc là quán, 劝 đọc là quàn, 犬 đọc là quǎn. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 6 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
全 · quán
全班都来了。
Quán bān dōu lái le.
劝 · quàn
朋友们劝他不要放弃。
Péngyoumen quàn tā búyào fàngqì.
权 · quán
公民享有平等的权利。
Gōngmín xiǎngyǒu píngděng de quánlì.