Đang tải...
Cùng gõ “pao” nhưng 跑 đọc là pǎo, 泡 đọc là pāo. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
跑 · pǎo
他跑得很快。
Tā pǎo de hěn kuài.
泡 · pāo
她在浴缸里泡了一个小时。
Tā zài yùgāng lǐ pào le yī ge xiǎoshí.