Đang tải...
Cùng gõ “long” nhưng 弄 đọc là lòng, 龙 đọc là lóng. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
弄 · lòng
你把衣服弄脏了。
Nǐ bǎ yīfu nòng zāng le.
龙 · lóng
龙是中国文化的象征。
Lóng shì Zhōngguó wénhuà de xiàngzh征.