Đang tải...
Cùng gõ “le” nhưng 了 đọc là le, 乐 đọc là lè. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
了 · le
我吃了饭。
Wǒ chī le fàn.
I ate.
乐 · lè
大家都很快乐。
Dàjiā dōu hěn kuàilè.