Đang tải...
Cùng gõ “kong” nhưng 空 đọc là kōng, 孔 đọc là kǒng. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
để trống, bỏ trống; chỗ trống, khoảng trống; rảnh, thời gian rảnh
HSK 3.0: cấp 3
空 · kōng
房间是空的。
Fángjiān shì kōng de.