Đang tải...
Cùng gõ “kao” nhưng 靠 đọc là kào, 考 đọc là kǎo. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
靠 · kào
孩子累了就靠在妈妈肩膀上睡着了很安心。
Háizi lèi le jiù kào zài māma jiānbǎng shàng shuìzháo le hěn ānxīn.
考 · kǎo
明天考中文。
Míngtiān kǎo Zhōngwén.