Đang tải...
Cùng gõ “guai” nhưng 乖 đọc là guāi, 怪 đọc là guài, 拐 đọc là guǎi. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
怪 · guài
这件事很奇怪。
Zhè jiàn shì hěn qíguài.
拐 · guǎi
前面路口向左拐。
Qiánmiàn lùkǒu xiàng zuǒ guǎi.