Đang tải...
刚, 扛 đều đọc là “gāng”, giống nhau cả dấu thanh — nên khi gõ “gang”, bạn chỉ phân biệt được bằng chữ Hán và nghĩa.
vừa mới
HSK 3.0: cấp 2
刚 · gāng
他刚回来。
Tā gāng huílái.
Tra pinyin không dấu →