Đang tải...
Cùng gõ “cui” nhưng 催 đọc là cuī, 脆 đọc là cuì. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
giòn
脆 · cuì
这些饼干很脆很好吃。
Zhèxiē bǐnggān hěn cuì hěn hǎochī.
Tra pinyin không dấu →