Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 灵感 (líng gǎn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
灵感
HSK 6
Cách viết từ 灵感
灵感
líng
gǎn
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Từ liên quan với 灵感
感到
gǎn
dào
cảm thấy
感冒
gǎn
mào
ốm, cảm cúm; bị ốm, bị cảm; quan tâm, thích, hứng thú
感兴趣
gǎn
xìng
qù
có hứng thú
情感
qíng
gǎn
cảm xúc, tình cảm
感动
gǎn
dòng
(đgt) làm cảm động; (tt) cảm động
感觉
gǎn
jué
(đgt) cảm thấy; (dt) cảm giác
感情
gǎn
qíng
tình cảm, cảm xúc; phản ứng mạnh
感谢
gǎn
xiè
cảm ơn
感激
gǎn
jī
感受
gǎn
shòu
nhận, cảm nhận, cảm thấy; cảm giác, cảm xúc
感想
gǎn
xiǎng
cảm nghĩ, cảm tưởng
灵活
líng
huó
linh hoạt, nhanh nhẹn