Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 处境 (chǔ jìng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
处境
HSK 6
Cách viết từ 处境
处境
chǔ
jìng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
chǔ
(dt) chỗ; nơi; (đgt) xử lý; ở chung
Học chữ 处
Dừng
Phát lại
Chậm
Tập viết từng chữ
处
Từ liên quan với 处境
坏处
huài
chu
điểm xấu; tác hại
环境
huán
jìng
môi trường, hoàn cảnh
长处
cháng
chù
sở trường, điểm mạnh, ưu điểm
短处
duǎn
chù
khuyết điểm, nhược điểm, điểm yếu
到处
dào
chù
khắp nơi
好处
hǎo
chǔ
lợi ích; chỗ tốt
处
chǔ
(dt) chỗ; nơi; (đgt) xử lý; ở chung
处于
chǔ
yú
ở trong; ở vào
处理
chǔ
lǐ
xử lý, giải quyết; trừng phạt; soạn thảo, gia công
相处
xiāng
chǔ
ở chung; hòa hợp
处在
chǔ
zài
ở vào (trong)…
深处
shēn
chù
nơi sâu, chỗ sâu