Đang tải...
Pinyin không dấu: shipin / shi pin
食品 (shí pǐn) nghĩa là “đồ ăn, thức ăn, thực phẩm”. Đây là từ thuộc HSK 3 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 种
Tập viết từng chữ:
这家店卖各种食品。
Zhè jiā diàn mài gèzhǒng shípǐn.
This store sells all kinds of food.
Cập nhật: 2026-05-27