Đang tải...
Phồn thể: 飛行
Pinyin không dấu: feixing / fei xing
飞行 (fēi xíng) nghĩa là “bay, phi hành”. Đây là từ thuộc HSK 3, phồn thể 飛行 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
飞行员正在飞行。
Fēixíngyuán zhèngzài fēixíng.
The pilot is flying.
Cập nhật: 2026-07-18