Đang tải...
Phồn thể: 鄰居
Pinyin không dấu: linju / lin ju
邻居 (lín jū) nghĩa là “hàng xóm, láng giềng”. Đây là từ thuộc HSK 3, phồn thể 鄰居 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
他是我的邻居。
Tā shì wǒ de línjū.
He is my neighbor.
Cập nhật: 2026-05-27