Đang tải...
Phồn thể: 那時
Pinyin không dấu: nashi / na shi
那时 (nà shí) nghĩa là “lúc đó”. Đây là từ thuộc HSK 2, phồn thể 那時 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
那时我在北京。
Nà shí wǒ zài Běijīng.
I was in Beijing at that time.
Cập nhật: 2026-07-18