Đang tải...
Pinyin không dấu: xingli / xing li
行李 (xíng li) nghĩa là “vali, hành lí”. Đây là từ thuộc HSK 3 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 件
Tập viết từng chữ:
你的行李在哪儿?
Nǐ de xíngli zài nǎr?
Where is your luggage?
Cập nhật: 2026-07-18