Đang tải...
Pinyin không dấu: baicai / bai cai
白菜 (bái cài) nghĩa là “cải thảo”. Đây là từ thuộc HSK 3 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 棵,个
Tập viết từng chữ:
我买了一棵白菜。
Wǒ mǎi le yī kē báicài.
I bought a Chinese cabbage.
Cập nhật: 2026-07-18