Đang tải...
Phồn thể: 畫兒
Pinyin không dấu: huar / hua r
画儿 (huà r) nghĩa là “tranh; hình vẽ”. Đây là từ thuộc HSK 2, phồn thể 畫兒 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
这张画儿很好看。
Zhè zhāng huàr hěn hǎokàn.
This painting is beautiful.
Cập nhật: 2026-07-18