Đang tải...
Pinyin không dấu: dada / da da
大大 (dà dà) nghĩa là “rất; vô cùng”. Đây là từ thuộc HSK 2 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
这大大提高了工作效率。
Zhè dàdà tígāo le gōngzuò xiàolǜ.
This greatly improved work efficiency.
Cập nhật: 2026-07-18