Đang tải...
Pinyin không dấu: waidi / wai di
外地 (wài dì) nghĩa là “nơi khác; địa phương khác”. Đây là từ thuộc HSK 2 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
他从外地来的。
Tā cóng wàidì lái de.
He came from another city.
Cập nhật: 2026-07-18