Đang tải...
Phồn thể: 聽說
Pinyin không dấu: tingshuo / ting shuo
听说 (tīng shuō) nghĩa là “nghe nói”. Đây là từ thuộc HSK 2, phồn thể 聽說 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
听说明天要下雨。
Tīngshuō míngtiān yào xià yǔ.
I heard it will rain tomorrow.
Cập nhật: 2026-07-18