Đang tải...
Phồn thể: 變成
Pinyin không dấu: biancheng / bian cheng
变成 (biàn chéng) nghĩa là “biến đổi thành; trở thành”. Đây là từ thuộc HSK 2, phồn thể 變成 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他变成了好学生。
Tā biànchéng le hǎo xuéshēng.
He became a good student.
Cập nhật: