Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 2 từ cùng mang nghĩa “ý kiến”: 意见 (yì jiàn), 主意 (zhǔ yi). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
意见 · yì jiàn
我的意见不同。
Wǒ de yìjiàn bùtóng.
主意 · zhǔ yi
我有一个主意。
Wǒ yǒu yí gè zhǔyi.