Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 4 từ cùng mang nghĩa “xấu”: 坏 (huài), 难看 (nán kàn), 丑 (chǒu), 不良 (bù liáng). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé. Trang này gom cả “xâu”, vì khi gõ không dấu thì các từ này trùng nhau.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
坏 · huài
这是坏消息。
Zhè shì huài xiāoxi.
难看 · nán kàn
这件衣服很难看。
Zhè jiàn yīfu hěn nánkàn.
丑 · chǒu
不要因为别人的外表丑陋而嘲笑他们。
Búyào yīnwèi biérén de wàibiǎo chǒuló ér cháoxiào tāmen.