Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 2 từ cùng mang nghĩa “trung tâm thương mại”: 商场 (shāng chǎng), 商城 (shāng chéng). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
商场 · shāng chǎng
我们去商场买东西。
Wǒmen qù shāngchǎng mǎi dōngxi.
商城 · shāng chéng
新开的商城人气很旺。
Xīn kāi de shāngchéng rénqì hěn wàng.