Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 2 từ cùng mang nghĩa “tốc độ”: 速度 (sù dù), 高速 (gāo sù). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
速度 · sù dù
这个速度很快。
Zhège sùdù hěn kuài.
高速 · gāo sù
这是高速公路,车速很快畅通。
Zhè shì gāosù gōnglù.