Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 2 từ cùng mang nghĩa “tiện lợi”: 方便 (fāng biàn), 便利 (biàn lì). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
方便 · fāng biàn
这里很方便。
Zhèlǐ hěn fāngbiàn.
便利 · biàn lì
这里交通十分便利。
Zhèlǐ jiāotōng shífēn biànlì.
Các từ tiếng Việt này cũng dịch ra một trong những từ tiếng Trung ở trên, bạn bấm vào để xem nhé.