Đang tải...
“Tiến bộ” trong tiếng Trung là 进步 (jìn bù), một từ thuộc HSK 3.0 cấp 3. Bạn bấm nút loa để nghe phát âm, còn câu ví dụ bên dưới giúp bạn dùng từ này đúng ngữ cảnh.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
进步 · jìn bù
他的成绩有了进步。
Tā de chéngjì yǒule le jìnbù.