Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 2 từ cùng mang nghĩa “thu hồi”: 收回 (shōu huí), 回收 (huí shōu). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
收回 · shōu huí
他收回了自己的话。
Tā shōuhuí le zìjǐ de huà.
回收 · huí shōu
废旧电池应该回收处理。
Fèijiù diànchí yīnggāi huíshōu chǔlǐ.