Đang tải...
“Thiên tài” trong tiếng Trung là 天才 (tiān cái), một từ thuộc HSK 3.0 cấp 5. Bạn bấm nút loa để nghe phát âm, còn câu ví dụ bên dưới giúp bạn dùng từ này đúng ngữ cảnh. Trang này gom cả “thiên tai”, vì khi gõ không dấu thì các từ này trùng nhau.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
天才 · tiān cái
莫扎特是个音乐天才。
Mòzhātè shì gè yīnyuè tiāncái.
灾害 · zāi hài
这次自然灾害造成了巨大损失。
Zhè cì zìrán zāihài zàochéng le jùdà sǔnshī.